Thông số kỹ thuật
| Tổng quan | |
| Kiểu tủ: | Side by side – 2 cánh |
| Dung tích sử dụng: | 555 lít – Trên 5 người |
| Dung tích tổng: | Hãng không công bố |
| Dung tích ngăn đá: | 206 lít |
| Dung tích ngăn lạnh: | 349 lít |
| Chất liệu cửa tủ lạnh: | Thép không gỉ |
| Chất liệu khay ngăn lạnh: | Kính chịu lực |
| Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: | Ống dẫn gas bằng Đồng và Sắt – Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
| Năm ra mắt: | 2024 |
| Sản xuất tại: | Trung Quốc |
| Mức tiêu thụ điện năng | |
| Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: | ~ 1.54 kW/ngày |
| Công nghệ tiết kiệm điện: | Origin Inverter |
| Công nghệ bảo quản và làm lạnh | |
| Công nghệ làm lạnh: | Luồng khí lạnh đa chiều Multi Air Flow |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm: | Làm lạnh siêu tốc |
| Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: | Diệt khuẩn khử mùi tối ưu và hiệu quả với công nghệ PureBio |
| Tiện ích: |
|
| Thông tin lắp đặt | |
| Kích thước tủ lạnh: | Cao 176.5 cm – Rộng 89.7 cm – Sâu 70.6 cm – Nặng 79 kg |
Mô tả sản phẩm
| Tổng quan | |
| Kiểu tủ: | Side by side – 2 cánh |
| Dung tích sử dụng: | 555 lít – Trên 5 người |
| Dung tích tổng: | Hãng không công bố |
| Dung tích ngăn đá: | 206 lít |
| Dung tích ngăn lạnh: | 349 lít |
| Chất liệu cửa tủ lạnh: | Thép không gỉ |
| Chất liệu khay ngăn lạnh: | Kính chịu lực |
| Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: | Ống dẫn gas bằng Đồng và Sắt – Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
| Năm ra mắt: | 2024 |
| Sản xuất tại: | Trung Quốc |
| Mức tiêu thụ điện năng | |
| Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: | ~ 1.54 kW/ngày |
| Công nghệ tiết kiệm điện: | Origin Inverter |
| Công nghệ bảo quản và làm lạnh | |
| Công nghệ làm lạnh: | Luồng khí lạnh đa chiều Multi Air Flow |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm: | Làm lạnh siêu tốc |
| Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: | Diệt khuẩn khử mùi tối ưu và hiệu quả với công nghệ PureBio |
| Tiện ích: |
|
| Thông tin lắp đặt | |
| Kích thước tủ lạnh: | Cao 176.5 cm – Rộng 89.7 cm – Sâu 70.6 cm – Nặng 79 kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.