
Thông tin sản phẩm
Máy lạnh Nagakawa Inverter 2 HP NIS-C18R2T28 làm lạnh nhanh chóng với công nghệ Turbo, công suất 2 HP – 18.000 BTU, hỗ trợ công nghệ tiết kiệm điện hiện đại Inverter, Economy, đi kèm nhiều chế độ tiện ích như hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy, chức năng tự động làm sạch iClean,…
Tổng quan thiết kế
Dàn lạnh
– Nagakawa NIS-C18R2T28 có kiểu dáng hình chữ nhật ngang với các chi tiết liền mạch, hoàn thiện, những góc cạnh máy được làm bo cong tạo nên sự mềm mại, gọn gàng cho tổng thể thiết kế. Gam màu trắng trang nhã, tươi sáng, mang đến vẻ đẹp sang trọng, hiện đại cho căn phòng khách, phòng ngủ của gia đình.
Dàn nóng
– Chế tác với hình dạng đơn giản, chất liệu cứng cáp, tăng cường bảo vệ các bộ phận bên trong tránh khỏi tác động từ các yếu tố trong môi trường, kéo dài tuổi thọ cho sản phẩm.
– Máy lạnh trang bị dàn tản nhiệt với các ống đồng nguyên chất rãnh xoắn truyền nhiệt tốt, bề mặt phủ lớp Golden Fin hạn chế ăn mòn, đảm bảo hiệu suất làm lạnh và độ bền thiết bị trong suốt quá trình sử dụng.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Công nghệ làm lạnh
– Máy lạnh Nagakawa có công suất 2 HP – 18.000 BTU làm mát nhanh chóng phòng có diện tích từ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³).
– Trang bị công nghệ Turbo cho khả năng làm lạnh cấp tốc để bạn được thư giãn trong không khí mát mẻ dễ chịu ngay khi vừa đặt chân vào phòng, không tốn nhiều thời gian chờ đợi.
– Thiết bị vận hành êm ái, hạn chế tiếng ồn với độ ồn chỉ khoảng 44/36/31 – 52 dB tương đương với âm thanh tiếng thì thầm, lượng mưa vừa phải, giúp cho trẻ nhỏ, người già luôn có được giấc ngủ ngon suốt đêm.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Công nghệ tiết kiệm điện
– Tích hợp công nghệ Inverter duy trì động cơ hoạt động ổn định theo thời gian, vận hành yên tĩnh, giảm tối đa độ ồn, làm lạnh mạnh mẽ và tiết kiệm điện tối ưu. Công nghệ Economy giảm hao phí điện năng bằng cách giữ cho máy chạy mượt mà ở mức năng suất trung bình hiệu quả.
– Sử dụng môi chất là gas R32 cho hiệu suất làm lạnh cao, giảm khí thải thoát ra đến 75%, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường sống.
– Nhãn năng lượng 5 sao (hiệu suất năng lượng 4.54), tiêu thụ lượng điện năng 1.8 kW/h.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Khả năng lọc không khí
– Màng lọc 6 trong 1 loại bỏ những tác nhân có hại trong môi trường như bụi bẩn, nấm mốc, vi khuẩn,… để tạo nên bầu không khí trong lành, tinh khiết, tốt cho sức khỏe của gia đình bạn.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Tiện ích
– Chức năng hút ẩm: Giữ cho không gian phòng ở khô thoáng, tránh khỏi tình trạng ẩm ướt, gây khó chịu cho mọi người khi sinh hoạt trong phòng.
– Hẹn giờ bật tắt máy: Chức năng này trên máy lạnh Inverter cho phép bạn cài đặt thời gian chạy hoặc ngừng thiết bị bất kỳ khi nào. Nhờ đó, bạn hoàn toàn an tâm khi ra khỏi nhà mà không lo quên tắt máy lạnh.
– Chế độ vận hành khi ngủ: Nagakawa thiết lập cơ chế tăng – giảm nhiệt độ trong quá trình kích hoạt tính năng này để sau một khoảng thời gian, máy lạnh sẽ tự động tăng nhiệt độ để làm ấm phòng ngủ khi nhiệt độ ban đêm ở bên ngoài giảm xuống, giúp tránh lãng phí điện năng và bảo vệ sức khỏe của bạn tốt hơn.
– Cảm biến nhiệt độ I Feel: Được tích hợp trên remote, cảm biến sẽ truyền tín hiệu về nhiệt độ trong môi trường xung quanh, tinh chỉnh nhiệt độ máy phù hợp với căn phòng để bạn được tận hưởng không khí mát mẻ như mình mong muốn.
– Chức năng tự động làm sạch iClean: Làm sạch dàn lạnh tự động, ngăn chặn hình thành môi trường cho mầm bệnh sinh sôi, phát triển, tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí vệ sinh cho gia đình.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Máy lạnh Nagakawa Inverter 2 HP NIS-C18R2T28 thiết kế hiện đại, hỗ trợ nhiều công nghệ làm lạnh, tiết kiệm điện tiên tiến, tích hợp đa dạng tiện ích, là giải pháp làm mát tiện dụng trong không gian phòng có diện tích từ 20 – 30m².
Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa inverter 18000BTU 1 chiều NIS-C18R2T28
| Điều hòa Nagakawa | Đơn vị | NIS-C18R2T29 | |
| Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) |
Làm lạnh | Btu/h | 18000 (5120~19450) |
| Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) |
Làm lạnh | W | 1650 (500~2100) |
| Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) |
Làm lạnh | A | 7.5 (2.3~10.5) |
| Dải điện áp làm việc | V/P/Hz | 165~265/1/51 | |
| Lưu lượng gió cục trong (C) | m3/h | 810 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 2.0 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 44/40/36 |
| Cục ngoài | dB(A) | 56 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 910×294×206 |
| Cục ngoài | mm | 817×553×300 | |
| Khối lượng tổng | Cục trong | kg | 9 |
| Cục ngoài | kg | 28 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R32 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | F6.35 |
| Hơi | mm | F12.7 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Nagakawa inverter 18000BTU 1 chiều NIS-C18R2T29
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm…)
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
– Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.