Điều hòa Sumikura 2 chiều 18000 BTU APS/APO-H180/Morandi
1. Ưu điểm của điều hòa Sumikura APS/APO-H180/Morandi
- Sử dụng môi chất lạnh R32 mới nhất hiện nay.
- Các cánh đảo gió có thể tự động điều chỉnh hướng gió đến vị trí của bạn.
- Được trang bị chức năng tự làm sạch thông minh giúp ngăn ngừa sự hình thành vi khuẩn.
2. Mô tả chi tiết của điều hòa Sumikura APS/APO-H180/Morandi

Điều hòa Sumikura 2 chiều 18000 BTU APS/APO-H180/Morandi có thiết kế sang trọng với gam màu trắng trang nhã, tinh tế phù hợp với mọi không gian lắp đặt. Trên dàn lạnh của điều hòa có tích hợp đèn LED hiển thị nhiệt độ, đây là loại màn hình hiển thị ẩn trên mặt nạ đem lại sự hài hòa, dễ chịu cho máy khi hoạt động.
Sở hữu công suất 18000 BTU thuộc dòng 2 chiều điều hòa APS/APO-H180/Morandi phù hợp sử dụng với phòng trên 25m2 như: phòng khách, phòng ngủ, phòng học, làm việc,…
Chức năng thông minh tự làm sạch máy
Chức năng tự làm sạch thông minh được trang bị trên chiếc điều hòa Sumikura APS/APO-H180/Morandi 18000 BTU có khả năng tự làm sạch, ngăn ngừa sự hình thành và phát triển vi khuẩn, nấm mốc trong dàn lạnh mang đến cho người dùng không gian sống trong lành.

Bộ lọc HEPA Filter khử mùi và kháng khuẩn
Điều hòa APS/APO-H180/Morandi 2 chiều được tích hợp bộ lọc Carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong phòng. Ngoài ra, bộ lọc còn giúp loại bỏ các loại bụi bẩn và các chất gây dị ứng như lông thú nuôi,… mang lại bầu không khí trong sạch cho căn phòng của bạn.

Chức năng tự động đảo gió
Sumikura được thiết kế với các cánh đảo gió có thể tự động điều chỉnh hướng gió đến vị trí của bạn. với tính năng thông minh này hãng điều hòa Sumikura sẽ mang lại cho bạn cảm nhận thật hoàn hảo.

Môi chất lạnh Gas R32
Điều hòa Sumikura 2 chiều 18000 BTU APS/APO-H180/Morandi sử dụng môi chất làm lạnh Gas R32 thế hệ mới có hiệu suất làm lạnh nhanh hơn so với những dòng Gas thông thường khác, mà vẫn giữ được tính tiết kiệm điện hiệu quả, thân thiện với môi trường và bảo vệ sức khỏe của người sử dụng.

Công nghệ hàng đầu Nhật Bản
Nhật Bản được biết đến là đất nước sản sinh ra các thương hiệu hàng đầu trên thế giới. Nói đến hàng Nhật là nói đến: Chất lượng vượt trội, vận hành bền bỉ, mạnh mẽ và cực kỳ êm ái, cũng như tiết kiệm chi phí vận hành.

Làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng
Chức năng làm lạnh nhanh tăng lưu thông gió lên cực đại trong vòng 20 phút. Sau đó, máy quay trở về chế độ cài đặt ban đầu.
Diệt khuẩn khử mùi hiệu quả
Điều hòa 2 chiều Sumikura APS/APO-H180 được trang bị bộ lọc carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong không khí mang lại cảm giác không khí trong lành. Ngoài ra máy điều hòa Sumikura với chế độ auto clean – tự làm sạch: sau khi tắt máy ở chế độ làm lạnh, quạt vẫn tiếp tục quay trong vòng 3 phút để làm khô nước còn đọng trên dàn tản nhiệt để tránh ẩm mốc.
Vận hành êm ái
Chỉ với động với độ ồn dưới mức 18Db, tiếng động duy nhất mà bạn có thể nghe được là sự di chuyển của luồng gió lạnh
Chế độ hẹn giờ Bật/Tắt 24 tiếng
Đồng hồ hẹn giờ có thể bật hoặc tắt máy điều hòa trong khoảng thời gian 24 giờ. Nó có thể được cài đặt với biên độ 10 phút bằng cách bấm nút Hẹn giờ Bật/Tắt trên thiết bị điều khiển từ xa không dây. Có thể sử dụng kết hợp chế độ hẹn giờ bật/tắt.
Chế độ hoạt động vào ban đêm
Nhấn nút Off timer để lựa chọn tự động chế độ cài đặt ban đêm. Chức năng này ngăn chặn sự thay đổi nhiệt độ làm lạnh hoặc sưởi ấm quá mức, cho giấc ngủ ngon hơn. Sau 60 phút, nhiệt độ phòng tăng lên đều đặn 0.5 độ C đối với làm lạnh và giảm 2 độ C đối với sưởi ấm.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 2 chiều 18.000BTU APS/APO-H180
| Điều hòa Sumikura | APS/APO-H180 | ||
| Công suất làm lạnh/sưởi | Btu/h | 18000/18500 | |
| HP | 2 | ||
| Điện nguồn | 220~240V~/1P/50Hz | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W | 1868/1860 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 8.75/8.7 | |
| Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) | W/W | 3.1/3.2 | |
| Khử ẩm | L/h | 2,5 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) | m³/h | 850/780/700 |
| Độ ồn (cao/t.bình/thấp) | dB(A) | 45/43/40 | |
| Kích thước máy (RxCxD) | mm | 900x216x286 | |
| Kích thước cả thùng (RxCxD) | mm | 970x290x345 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 11/13 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 55 |
| Kích thước máy (RxCxD) | mm | 782x580x272 | |
| Kích thước cả thùng (RxCxD) | mm | 905x640x365 | |
| Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) | Kg | 37/38 | |
| Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) | Kg | 40/41 | |
| Kích cỡ | Ống lỏng/hơi | mm | Ø6.35/12.7 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 10 | |
| Chiều cao đường ống tối đa | m | 5 | |
| Loại môi chất (Gas lạnh) | R410 | ||
| Bộ điều khiển từ xa | Loại không dây | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Sumikura 2 chiều 18.000BTU APS/APO-H180
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm…)
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
– Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.